Bảng Giá Điện thoại Voip FPT – Giá Cước Voip FPT

  • Dịch vụ đầu số cố định : (08) 7300xxxx
  • Dịch vụ đầu số hotline: 1800xxxx
  • Dịch vụ đầu số hotline: 1900xxxx
  • Các dịch vụ giá trị gia tăng kèm theo khác.

Điều kiện cần thiết để sử dụng dịch vụ VoIP:

Ưu điểm của dịch vụ VoIP so với điện thoại analog truyền thống:

  • Miễn phí cuộc gọi giữa các địa điểm cùng một công ty dù khoảng cách rất xa
  • Thực hiện cuộc gọi trên nhiều thiết bị khác nhau như: Smartphone, PC, Analog phone…..
  • Giá cước điện thoại rẻ hơn nhiều
  • Không bị nghẽn cuộc gọi do 1 đầu số có thể thực hiện vô số cuộc gọi 1 lúc
  • Dễ dàng quản lý mở rộng và thay đổi theo yêu cầu kinh doanh của công ty

I. Bảng giá cước
1)  Cước sử dụng dịch vụ VoIP

FPT
Block 6s +1s 1min
Cố định nội hạt Thuê bao 20,000
Gọi nội hạt 200
Cố định     liên tỉnh (gọi qua 171,178, 176…) Liên tỉnh nội mạng 76.36 12.73 763.78
Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73 763.78
Di động Di động khác mạng (Mobiphone,Viettel, EVN…) 97.36 16.16 970
Gọi quốc tế Gọi trực tiếp 310.36 51.66 3100
Gọi gián tiếp (176, 177,178, 171,…) 310.36 51.66 3100

2)    Cước các dịch vụ gia tăng

  • Dịch vụ Hosted PBX: Hosted PBX là dịch vụ điện thoại tổng đài ảo cho phép doanh nghiệp thiết lập hệ thống tổng đài nội bộ mà không phải đầu tư hệ thống tổng đài, không mất nhân sự quản lý, bảo trì, dễ dàng mở rộng,…
Dịch vụ Hosted PBX Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
Hosted PBX 100,000/block 5 đầu số/tháng
  • Dịch vụ IP Centrex: IP Centrex là dịch vụ nhóm các số điện thoại của khách hàng tại các chi nhánh nhằm mục đích không mất phí khi gọi nôi bộ. VD: 3 văn phòng KH tại Hà Nội HCM hoặc Đà nẵng gọi cho nhau không mất cước
Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
IP Centrex 250,000/block 5 đầu số/tháng

II. Thiết bị Voip Gateway (tham khảo)

STT Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (USD)
1 Thiết bị VoIP gateway loại 4 cổng 200$
2 Thiết bị VoIP gateway loại 8 cổng 310$
3 Thiết bị VoIP gateway loại 24 cổng 800$

Cước gọi quốc tế

Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 1 USA 1,650
China
Canada
Australia
Taiwan
Singapore
Korea
Thailand
Malaysia
Hong Kong
Russia
Campodia
India
Laos
Bangladesh
Cyprus
Brunei
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 2 Japan 2,550
Indonesia
Sweden
Sri Lanka
Pakistan
Ukraine
Finland
Argentina
Iran
Egypt
Chile
Uganda
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 3 Germany 3,240
France
UK
Denmark
Philippines
New Zealand
Netherlands
Italy
Brazil
Czech Republic
Poland
Spain
Angola
South Africa
Niger
United Arab
Saudi Arabia
Greece Athens
Qatar
Venezuela
Ghana
Bhutan
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 4 SWITZERLAND 4,320
BELGIUM
NORWAY
AUSTRIA
IRELAND
Iceland
SLOVAK REPUBLIC
ISRAEL
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 5 Phần còn lại 3,100

Ghi chú:      
1. Khách hàng sẽ phải đầu tư các thiết bị VoIP gateway có số cổng tương ứng với số line điện thoại sử dụng của FPT
2. Bản báo giá trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT
Lắp đặt VOIP FPT, điện thoại VOIP FPT, Ivoice FPT

Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ điện thoại cố định FPT, VOIP FPT – Qúy khách vui lòng liên hệ trung tâm kinh doanh dịch vụ VOIP FPT toàn quốc

Địa chỉ: 48 Vạn Bảo, Ba Đình , Hà Nội

Tổng đài FPT : 0908 977 996

Tổng đài kỹ thuật FPT : 04.7300.8888

Email: QuyPH2@fpt.com.vn

voip-doanh-nghiep