Tổng đài FPT – Tổng đài chăm sóc khách hàng FPT

Từ 1/5, Viễn thông FPT chỉ sử dụng duy nhất một số điện thoại để chăm sóc khách hàng trên toàn quốc thay vì mỗi tỉnh một số như hiện nay.

Tổng đài đăng ký mới cáp quang FPT : 0906 827 567

Tổng đài hỗ trợ sữa chữa kỹ thuật : 19006600

Tổng đài FPT 19006600 là nơi tiếp nhận mọi ý kiến đóng góp cũng như yêu cầu hỗ trợ từ khách hàng đối với sản phẩm, dịch vụ của FPT Telecom trên toàn quốc.

cap quang fpt
Đầu số 19006600 sẽ chính thức sử dụng từ 1/5

Trong quá trình sử dụng dịch vụ. Khách hàng cần hỗ trợ giải đáp thắc mắc, phản hồi thông tin sự cố về các dịch vụ như cáp quang FPT, truyền hình FPT, VOIP, Leased line FPT đều gọi về duy nhất 1 số  tổng đài FPT 19006600

Với định hướng “Khách hàng là trọng tâm” được Viễn thông FPT đặt ra cho năm 2016, mọi hoạt động của đơn vị đều hướng đến mục tiêu nâng cao hình ảnh chuyên nghiệp, chu đáo, tận tụy của mỗi nhân viên FPT Telecom khi tiếp xúc với khách hàng, từ đó nâng cao sự hài lòng của người dùng.

Với cách thay đổi này, khách hàng của FPT Telecom ở bất kỳ đâu chỉ cần nhớ một số duy nhất 1 số  tổng đài FPT để được giải đáp, hỗ trợ một cách kịp thời.

Hãy gọi ngay tổng đài FPT 19006600 mỗi khi bạn cần thông tin giải đáp thắc mắc cáp quang FPT, truyền hình FPT, ….

Bảng Giá Điện thoại Voip FPT – Giá Cước Voip FPT

  • Dịch vụ đầu số cố định : (08) 7300xxxx
  • Dịch vụ đầu số hotline: 1800xxxx
  • Dịch vụ đầu số hotline: 1900xxxx
  • Các dịch vụ giá trị gia tăng kèm theo khác.

Điều kiện cần thiết để sử dụng dịch vụ VoIP:

Ưu điểm của dịch vụ VoIP so với điện thoại analog truyền thống:

  • Miễn phí cuộc gọi giữa các địa điểm cùng một công ty dù khoảng cách rất xa
  • Thực hiện cuộc gọi trên nhiều thiết bị khác nhau như: Smartphone, PC, Analog phone…..
  • Giá cước điện thoại rẻ hơn nhiều
  • Không bị nghẽn cuộc gọi do 1 đầu số có thể thực hiện vô số cuộc gọi 1 lúc
  • Dễ dàng quản lý mở rộng và thay đổi theo yêu cầu kinh doanh của công ty

I. Bảng giá cước
1)  Cước sử dụng dịch vụ VoIP

FPT
Block 6s +1s 1min
Cố định nội hạt Thuê bao 20,000
Gọi nội hạt 200
Cố định     liên tỉnh (gọi qua 171,178, 176…) Liên tỉnh nội mạng 76.36 12.73 763.78
Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73 763.78
Di động Di động khác mạng (Mobiphone,Viettel, EVN…) 97.36 16.16 970
Gọi quốc tế Gọi trực tiếp 310.36 51.66 3100
Gọi gián tiếp (176, 177,178, 171,…) 310.36 51.66 3100

2)    Cước các dịch vụ gia tăng

  • Dịch vụ Hosted PBX: Hosted PBX là dịch vụ điện thoại tổng đài ảo cho phép doanh nghiệp thiết lập hệ thống tổng đài nội bộ mà không phải đầu tư hệ thống tổng đài, không mất nhân sự quản lý, bảo trì, dễ dàng mở rộng,…
Dịch vụ Hosted PBX Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
Hosted PBX 100,000/block 5 đầu số/tháng
  • Dịch vụ IP Centrex: IP Centrex là dịch vụ nhóm các số điện thoại của khách hàng tại các chi nhánh nhằm mục đích không mất phí khi gọi nôi bộ. VD: 3 văn phòng KH tại Hà Nội HCM hoặc Đà nẵng gọi cho nhau không mất cước
Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
IP Centrex 250,000/block 5 đầu số/tháng

II. Thiết bị Voip Gateway (tham khảo)

STT Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (USD)
1 Thiết bị VoIP gateway loại 4 cổng 200$
2 Thiết bị VoIP gateway loại 8 cổng 310$
3 Thiết bị VoIP gateway loại 24 cổng 800$

Cước gọi quốc tế

Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 1 USA 1,650
China
Canada
Australia
Taiwan
Singapore
Korea
Thailand
Malaysia
Hong Kong
Russia
Campodia
India
Laos
Bangladesh
Cyprus
Brunei
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 2 Japan 2,550
Indonesia
Sweden
Sri Lanka
Pakistan
Ukraine
Finland
Argentina
Iran
Egypt
Chile
Uganda
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 3 Germany 3,240
France
UK
Denmark
Philippines
New Zealand
Netherlands
Italy
Brazil
Czech Republic
Poland
Spain
Angola
South Africa
Niger
United Arab
Saudi Arabia
Greece Athens
Qatar
Venezuela
Ghana
Bhutan
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 4 SWITZERLAND 4,320
BELGIUM
NORWAY
AUSTRIA
IRELAND
Iceland
SLOVAK REPUBLIC
ISRAEL
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 5 Phần còn lại 3,100

Ghi chú:      
1. Khách hàng sẽ phải đầu tư các thiết bị VoIP gateway có số cổng tương ứng với số line điện thoại sử dụng của FPT
2. Bản báo giá trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT
Lắp đặt VOIP FPT, điện thoại VOIP FPT, Ivoice FPT

Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ điện thoại cố định FPT, VOIP FPT – Qúy khách vui lòng liên hệ trung tâm kinh doanh dịch vụ VOIP FPT toàn quốc

Địa chỉ: 48 Vạn Bảo, Ba Đình , Hà Nội

Tổng đài FPT : 0908 977 996

Tổng đài kỹ thuật FPT : 04.7300.8888

Email: QuyPH2@fpt.com.vn

voip-doanh-nghiep

Điện thoại Voip FPT – Điện thoại cố định FPT

DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TRÊN NỀN CÔNG NGHỆ IP

1. Khái niệm về điện thoại cố định FPT

–       Là dịch vụ hoạt động dựa trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến (Mỹ, Nhật, Anh,…).

–       Là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên ở VN có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên 1 kết nối.

–       Đầu số FPT cung cấp có dạng : (Mã Vùng)+ 730X.XXXX

–       FPT cung cấp cho mọi đối tượng: Doanh nghiệp, đối tác quốc tế

dien thoai voce ip 2 dien thoai voce ip

2. Ưu điểm

a. Chất lượng, giá cả, thời gian đáp ứng

–       Chât lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh;

–       Giá cước tiết kiệm;

–       Thủ tục triển khai đơn giản, thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh ( 1 – 3 ngày) (dựa trên hạ tầng sẵn có phía khách hàng CÓ IP tĩnh).

b. Quản lý thuận tiện:

–       Được lựa chọn đầu số điện thoại (Mã Vùng) + 730X.XXXX

–       Quy hoạch thống nhất đầu số: doanh nghiệp có thể quy hoạch 1 số điện thoại duy nhất cho toàn quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR, quảng cáo cho công ty

–       Giữ nguyên được đầu số khi di dời, mở rộng văn phòng

–       Dễ dàng theo dõi online chi tiết các cuộc gọi và cước phí phát sinh hàng ngày

c. Nâng cao tính bảo mật của hệ thống

–       Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi

–       Giới hạn cước: tránh tình trạng sử dụng vượt quá chi phí thoại

–       On, Off chiều gọi đi quốc tế theo yêu cầu

d. Nhiều dịch vụ cao cấp

–       Hosted PBX

–       Ip centrex

–       Call center

–       Contact center

–       Teleconference

3. Những nhược điểm khi doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thoại khác

–       Chi phí điện thoại hàng tháng không tiết kiệm

–       Máy hay báo bận khi có cuộc gọi tới hoặc có cuộc gọi đi

–       Phải quản lý quá nhiều đầu số, gây bất tiện cho khách hàng

–       Trả nhiều chi phí đầu tư tổng đài ban đâu

–       Quản lý hệ thống chưa thuận tiện, còn phụ thuộc nhà cung cấp mạng

–       Cuối tháng mới có bảng kê chi tiết cuộc gọi, khó kiểm soát cước

–       Khó giữ đầu số khi thay đổi trụ sở văn phòng khác

–       Không ứng dụng được các công nghệ mới: đơn giản, hiệu quả cao

4. Các vấn đề khách hàng quan tâm

a. Lợi ích khi sử dụng ĐTCĐ FPT

–       Giá tiết kiệm, kết nối nhanh, chất lượng tốt

–       Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phí phát sinh thông qua website: www.fptvoice.com (Tra cước online)

–       Không cần thay đổi cơ sở hạ tầng hiện có của khách hàng

–       Không đổi số khi chuyển địa điểm hoặc thêm Văn Phòng mới

–       Quản lý đầu số tập trung khi có nhiều Chi Nhánh

–       Không thể bị nghe trộm và trộm cước

–       Có nhiều dịch vụ giá trị gia tăng khác: 1800|1900|…

b. Điều kiện để có thể sự dụng dịch vụ VoIP

–       Khách hàng Có sẵn hạ tầng mạng IP (Cáp Quang có IP tĩnh) hoặc Leased line (Đường truyền băng thông lớn)

–       Nếu chưa có hạng tầng mạng vui lòng liên hệ: 0985 546 015 để được tư vấn giải pháp đấu nối.

Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ điện thoại cố định FPT, VOIP FPT – Qúy khách vui lòng liên hệ trung tâm kinh doanh dịch vụ VOIP FPT toàn quốc

Địa chỉ: 48 Vạn Bảo, Ba Đình , Hà Nội

Tổng đài FPT : 0908 977 996

Tổng đài kỹ thuật FPT : 04.7300.8888

Email: QuyPH2@fpt.com.vn